乐队指挥

yuè duì zhǐ huīnhạc đội chỉ huy

Hán Việt: nhạc đội chỉ huy · Pinyin: yuè duì zhǐ huī

Tổng quan

nhạc trưởng, người chỉ huy dàn nhạc lânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo, luật sư chính (trong một vụ kiện), bài báo chính, bài xã luận lớn, con ngựa đầu đàn, con ngự

Cấu tạo: 樂 (nhạc) + 隊 (đội) + 指 (chỉ) + 揮 (huy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhạc trưởng
  • Tần suất từ nhạc trưởng, người chỉ huy dàn nhạc lânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo, luật sư chính (trong một vụ kiện), bài báo chính, bài xã luận lớn, con ngựa đầu đàn, con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa (buộc vào xe), (ngành in) hàng dấu chấm (để dẫn người đọc) sang trang (sang cột), (ngành mỏ) mạch nhánh (dẫn đến mạch mỏ chính), mầm chính (nhú lên mạnh nhất ở cành, ở thân cây), (giải phẫu) dây gân, (raddiô) tin quan trọng nhất (trong bản tin cuối cùng), (điện học) vật dẫn; dây dẫn, (âm nhạc) nhạc trưởng; người điều khiển dàn nhạc, người điều khiển ban đồng ca; người lãnh…
  • Biên soạn 樂隊指揮 uèduì zhǐhuī n. conductor; bandmaster M:ge/¹míng/²wèi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi band leader

Eng

  • Cihui 樂隊指揮 uèduì zhǐhuī n. conductor; bandmaster M:ge/¹míng/²wèi
  • Tần suất từ 樂隊指揮 uèduì zhǐhuī n. conductor; bandmaster M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Dirigent

Từ liên quan

Gần nghĩa

指挥若定 · 乐队花车 · 乐队队员 · 指挥中心 · 指挥操舵 · 指挥者的 · 指挥刀 · 指挥台