乘虚而入
thừa hư nhi nhập
Hán Việt: thừa hư nhi nhập · Pinyin: chéng xū ér rù
Tổng quan
thừa cơ xâm nhập (thành ngữ); lợi dụng sơ hở
乘:趁。趁着虚弱疏漏的地方进入。
趁著對方空虛不備的時候進入。宋.張君房《雲笈七籤.卷一二○.范陽盧蔚醮本命驗》:「將至所居,自後垣乘虛而入,徑及庭中。」《三國演義》第二四回:「今曹操東征劉玄德,許昌空虛,若以義兵乘虛而入,上可以保天子,下可以救萬民。」也作「乘隙而入」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thừa cơ xâm nhập
- Biên soạn 乘虛而入 héngxū'érrù f.e. advance when an opponent is off guard
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乘:趁。趁着虚弱疏漏的地方进入。
Eng
- Cihui 乘虛而入 héngxū'érrù f.e. advance when an opponent is off guard