四分之一
tứ phân chi nhất
Hán Việt: tứ phân chi nhất · Pinyin: sì fēn zhī yī
Tổng quan
một phần tư
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 một phần tư
- Tần suất từ một phần tư, mười lăm phút, quý (ba tháng); học kỳ ba tháng (trường học), (Mỹ; Ca,na,đa) 25 xu, một phần tư đô la, góc "chân" (của con vật đã được phô ra); (số nhiều) góc phần xác (kẻ phản bội) bị phanh thây, hông (người, súc vật), phương, hướng, phía; nơi, miền; nguồn (tin tức...), khu phố, xóm, phường, (số nhiều) nhà ở, (số nhiều) (quân sự) nơi đóng quân, doanh trại, (số nhiều) (hàng hải) vị trí chiến đấu trên tàu; sự sửa soạn chiến đấu, tuần trăng; trăng phần tư (vị trí của mặt trăng khi ở giữa tuần thứ nhất và tuần thứ hai, hoặc ở giữa tuần thứ ba và tuần thứ tư), sự tha giết, sự tha chết…
Eng
- Cihui one-quarter
- Tần suất từ one-quarter
Đức
- Handedict ein Viertel (1\4)