亂七八糟
loạn thất bát tao
Hán Việt: loạn thất bát tao · Pinyin: luàn qī bā zāo
Tổng quan
(thành ngữ) hỗn loạn | mất trật tự | lộn xộn
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) hỗn loạn | mất trật tự | lộn xộn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 毫無條理。《二十年目睹之怪現狀》第二三回:「像這麼亂七八糟的寫了一大套,我也記不了那許多了。」《孽海花》第二八回 :「六之介心裡亂七八糟的想了一陣,到底也沒有理出個頭緒來。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) chaotic; in disorder; muddled
- Cihui 亂七八糟 uànqībāzāo f.e. at sixes and sevens; in a mess/muddle | Zhuōzi shang ∼ de. The table is in such a mess.