五十種無著無縛解脫迴向
ngũ thập chủng vô trứ vô phược giải thoát hồi hướng
Hán Việt: ngũ thập chủng vô trứ vô phược giải thoát hồi hướng
Tổng quan
ngũ thập chủng vô trước vô phọc giải thoát hồi hướng (名數)金剛幢菩薩十回向中第九,無著無縛回向之菩薩,以其所修之善根為五十種之回向。出八十華嚴三十二。☸
Cấu tạo: 五 (ngũ) + 十 (thập) + 種 (chủng) + 無 (vô) + 著 (trứ) + 無 (vô) + 縛 (phược) + 解 (giải) + 脫 (thoát) + 迴 (hồi) + 向 (hướng)
Nghĩa
Việt
- Cihui ngũ thập chủng vô trước vô phọc giải thoát hồi hướng (名數)金剛幢菩薩十回向中第九,無著無縛回向之菩薩,以其所修之善根為五十種之回向。出八十華嚴三十二。☸