五千五百佛名神咒除障灭罪经
ngũ thiên ngũ bách phật danh thần chú trừ chướng diệt tội kinh
Hán Việt: ngũ thiên ngũ bách phật danh thần chú trừ chướng diệt tội kinh
Tổng quan
ngũ thiên ngũ bách phật danh thần chú trừ chướng diệt tội kinh (經名)八卷,隋闍那崛多譯。列四千七百二十五佛之名,并載神咒。☸
Cấu tạo: 五 (ngũ) + 千 (thiên) + 五 (ngũ) + 百 (bách) + 佛 (phật) + 名 (danh) + 神 (thần) + 咒 (chú) + 除 (trừ) + 障 (chướng) + 灭 (diệt) + 罪 (tội) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui ngũ thiên ngũ bách phật danh thần chú trừ chướng diệt tội kinh (經名)八卷,隋闍那崛多譯。列四千七百二十五佛之名,并載神咒。☸