人中樹 nhân trung thụ Hán Việt: nhân trung thụ Tổng quan (術語)諸佛之身業能除世人之熱惱,故曰人中之樹。仁王經中曰:「法王無上,人中樹,普蔭大眾。」☸ Cấu tạo: 人 (nhân) + 中 (trung) + 树 (thụ)Hán Việtnhân trung thụCấu tạo人 + 中 + 树 · nhân + trung + thụ nghĩa thành phần: nhân + trung + thụ Nghĩa ViệtCihui (術語)諸佛之身業能除世人之熱惱,故曰人中之樹。仁王經中曰:「法王無上,人中樹,普蔭大眾。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa人中尊 · 人中骐骥 · 人中 · 人中三惡 · 人中師子 · 人中牛王 · 人中龙凤 · 人中白