人中尊

nhân trung tôn

Hán Việt: nhân trung tôn

Tổng quan

(術語)佛之德號。佛於人中最尊最勝也。法華經序品曰:「有佛人中尊,號日月燈明。」☸

Cấu tạo: 人 (nhân) + 中 (trung) + 尊 (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)佛之德號。佛於人中最尊最勝也。法華經序品曰:「有佛人中尊,號日月燈明。」☸
  • Tần suất từ [bktd] nhân trung tôn (術語)佛之德號。佛於人中最尊最勝也。法華經序品曰:「有佛人中尊,號日月燈明。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

人中樹 · 人中骐骥 · 中尊 · 人中 · 人中三惡 · 人中師子 · 人中牛王 · 人中龙凤