人法

nhân pháp

Hán Việt: nhân pháp

Tổng quan

NHÂN PHÁP Phật giáo ngữ. Tôi (nhân) và ngoại vật (pháp) trong khái niệm của người thế tục, tức là chỗ nhà Phật gọi Nhân chấp và Pháp chấp. Tiết Nghệ Ngôn trong NHQL q. 29 ghi: 到得心路絕處、廓徹無依、則人法雙亡、心境俱捐、謂

Cấu tạo: 人 (nhân) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NHÂN PHÁP Phật giáo ngữ. Tôi (nhân) và ngoại vật (pháp) trong khái niệm của người thế tục, tức là chỗ nhà Phật gọi Nhân chấp và Pháp chấp. Tiết Nghệ Ngôn trong NHQL q. 29 ghi: 到得心路絕處、廓徹無依、則人法雙亡、心境俱捐、謂還有糸念得麼? Đến được chỗ đường tâm bặt dứt, thênh thang không nương gá, thì nhân pháp đều mất, tâm cảnh không còn, thì bảo còn bận lòng được chăng”

other

  • Nguồn khác Tôi (nhân) và ngoại vật (pháp) trong khái niệm của người thế tục, tức là chỗ nhà Phật gọi Nhân chấp và Pháp chấp
  • Nguồn khác Tiết Nghệ Ngôn trong NHQL q
  • Nguồn khác 29 ghi: 到得心路絕處、廓徹無依、則人法雙亡、心境俱捐、謂還有糸念得麼? Đến được chỗ đường tâm bặt dứt, thênh thang không nương gá, thì nhân pháp đều mất, tâm cảnh không còn, thì bảo còn bận lòng được chăng”

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人