人者

nhân giả

Hán Việt: nhân giả

Tổng quan

NHÂN GIẢ Còn gọi: Nhân Ngã (仁者). Ngài. Tôn xưng đối phương. TKĐSBT ghi: 能大師高聲止諸人曰: ‘幡無如余種動,所言動者,人者心自動耳!’ Đại sư Huệ Năng lớn tiếng bảo các vị im đi rồi nói: Phướn không bằng các thứ khác động, điều mà

Cấu tạo: 人 (nhân) + 者 (giả)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Nhân Ngã (仁者)
  • Nguồn khác Ngài
  • Nguồn khác Tôn xưng đối phương
  • Nguồn khác TKĐSBT ghi: 能大師高聲止諸人曰: ‘幡無如余種動,所言動者,人者心自動耳!’ Đại sư Huệ Năng lớn tiếng bảo các vị im đi rồi nói: Phướn không bằng các thứ khác động, điều mà các vị nói động, là do tâm các ngài động mà thôi!

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人