人間
nhân gian
Hán Việt: nhân gian · Pinyin: rén jiān
Tổng quan
nhân gian; xã hội loài người; trần gian. 人間樂園 thiên đàng giữa nhân gian. 舊社會是勞動人民的人間地獄. xã hội cũ là địa ngục chốn nhân gian của nhân dân lao động
人类社会; 世间:~乐园, ~地狱, 春满~。
世間、塵世。晉.陶淵明〈庚子歲五月中從都還阻風於規林〉詩二首之二:「靜念園林好,人間良可辭。」《紅樓夢》第五回:「乃放春山遣香洞太虛幻境警幻仙姑是也,司人間之風情月債,掌塵世之女怨男痴。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn p.w. 1. the human world 2. social relations
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 世間、塵世。晉.陶淵明〈庚子歲五月中從都還阻風於規林〉詩二首之二:「靜念園林好,人間良可辭。」《紅樓夢》第五回:「乃放春山遣香洞太虛幻境警幻仙姑是也,司人間之風情月債,掌塵世之女怨男痴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人类社会; 世间:~乐园, ~地狱, 春满~。
- Kaggle Zh-Vi world
Eng
- JMdict human being
- JMdict human
- JMdict person
- JMdict man
- JMdict mankind
- JMdict the world
- Cihui the human world; the earth
Đức
- Handedict weltlich (Adj), diesseits (P), Erde-
ja
- JMdict 人間(にんげん)
- JMdict 人間(じんかん)
other
- Nguồn khác Cõi của con người. Cõi đời. Cõi sống. C. K. N.)