价值形式

jià zhí xíng shìgiá trị hình thức

Hán Việt: giá trị hình thức · Pinyin: jià zhí xíng shì

Tổng quan

hình thức giá trị

新华 · Tân Hoa Đại lục

商品价值的表现形式,也就是交换价值。一个商品的价值不能由这个商品自身来表现,而必须在同另一种商品交换时,通过所交换的一定数量的商品才能表现出来。如一丈布可以交换二斗米,二斗米就是一丈布的价值形式或交换价值。

Cấu tạo: 價 (giá) + 值 (trị) + 形 (hình) + 式 (thức)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hình thức giá trị
  • VietPhrases hình thức giá trị
  • Tần suất từ hình thức giá trị

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商品价值的表现形式,也就是交换价值。一个商品的价值不能由这个商品自身来表现,而必须在同另一种商品交换时,通过所交换的一定数量的商品才能表现出来。如一丈布可以交换二斗米,二斗米就是一丈布的价值形式或交换价值。

Từ liên quan

Gần nghĩa

价值连城 · 形式主义 · 价值减低 · 价值判断 · 价值增殖 · 价值工程 · 价值标准 · 价值规律