价值规律

jià zhí guī lǜgiá trị quy luật

Hán Việt: giá trị quy luật · Pinyin: jià zhí guī lǜ

Tổng quan

quy luật giá trị

新华 · Tân Hoa Đại lục

商品生产的基本经济规律。依照这个规律,商品的交换是根据两个商品所包含的社会必要劳动量(价值量)相等而相互交换。

Cấu tạo: 價 (giá) + 值 (trị) + 規 (quy) + 律 (luật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quy luật giá trị
  • VietPhrases quy luật giá trị
  • Tần suất từ quy luật giá trị
  • Biên soạn 價值規律 iàzhí guīlǜ n. law of value

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商品生产的基本经济规律。依照这个规律,商品的交换是根据两个商品所包含的社会必要劳动量(价值量)相等而相互交换。

Eng

  • Cihui 價值規律 iàzhí guīlǜ n. law of value
  • Tần suất từ 價值規律 iàzhí guīlǜ n. law of value

Đức

  • Handedict Wertgesetz

Từ liên quan

Gần nghĩa

价值连城 · 价值减低 · 价值判断 · 价值增殖 · 价值工程 · 价值形式 · 价值标准 · 价值超过