但特

đãn đặc

Hán Việt: đãn đặc

Tổng quan

Miễn là. Cốt sao. 苦禮苦𡊨特眉傍𫄼娱莪 Khỏ lẻ khỏ tản tẳc mì vạng mỏ ngỏ ngà (T.Ng.) Nghèo thì nghèo, cốt sao có một mảnh nồi đất rang vừng

Cấu tạo: 但 (đãn) + 特 (đặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 但特 TẢN TẲC Miễn là. Cốt sao. 苦禮苦𡊨特眉傍𫄼娱莪 Khỏ lẻ khỏ tản tẳc mì vạng mỏ ngỏ ngà (T.Ng.) Nghèo thì nghèo, cốt sao có một mảnh nồi đất rang vừng

Từ liên quan

Gần nghĩa

但丁 · 但中 · 但书 · 但但 · 但凡 · 但只 · 但愿 · 但是