值日
trị nhật
Hán Việt: trị nhật · Pinyin: zhí rì
Tổng quan
Hán Việt: TRỊ, TRỰC NHẬT trực nhật; ngày trực. 值日生 học sinh trực nhật; người trực. 今天該誰值日? hôm nay đến ai trực?
1.在当值的那一天承应差事或担任某项工作。
按排定的日期擔任職務。《紅樓夢》第三七回:「剛到了沁芳亭,只見園中後門上值日的婆子手裡拿著一個字帖走來。」《二十年目睹之怪現狀》第九五回:「知縣也沒甚說得,只好照他的辦法。立刻出了票子,傳了值日差役,去提和尚。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trực nhật
- Tần suất từ trực nhật; trị nhật: trực nhật/ngày trực; Hán Việt: TRỊ, TRỰC NHẬT trực nhật; ngày trực. 值日生 học sinh trực nhật; người trực. 今天該誰值日? hôm nay đến ai trực?; ngày trực
- Biên soạn 值日 hírì* v.o. be on duty for the day
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 按排定的日期擔任職務。《紅樓夢》第三七回:「剛到了沁芳亭,只見園中後門上值日的婆子手裡拿著一個字帖走來。」《二十年目睹之怪現狀》第九五回:「知縣也沒甚說得,只好照他的辦法。立刻出了票子,傳了值日差役,去提和尚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.在当值的那一天承应差事或担任某项工作。
- Kaggle Zh-Vi on duty
Eng
- Cihui on day duty
- Tần suất từ 值日 hírì* v.o. be on duty for the day , tā jīntián ∼. He is on duty today
Đức
- Handedict Bsp.: 我昨天值过日的 我昨天值过日的 -- ich habe heute Dienst