停滯

tíng zhì đình trệ

Hán Việt: đình trệ · Pinyin: tíng zhì

Tổng quan

đình trệ | đứng yên | bị sa lầy

Cấu tạo: (đình) + (trệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đình trệ | đứng yên | bị sa lầy
  • Cihui đình trệ đình trệ ☆Ngưng đọng lại, ứ đọng lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停止、不動。指受某種阻礙,而處於原來狀況,無法繼續發展前進。《北史.卷四○.韓麒麟傳》:「及白曜被誅,麒麟停滯多年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停下来,滞留不能进行车辆受阻停滞|死水停滞。

Eng

  • CC-CEDICT stagnation|at a standstill|bogged down
  • Cihui stagnation; at a standstill; bogged down

ja

  • JMdict stagnation|tie-up|standstill|congestion|delay

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

中止 · 停息 · 停止 · 阻滞

Từ trái nghĩa

前进 · 发展 · 活动 · 进展