停滯
đình trệ
Hán Việt: đình trệ · Pinyin: tíng zhì
Tổng quan
đình trệ; ứ đọng; đọng lại; ngưng trệ. đình trệ không tiến. 生產停滯. sản xuất đình trệ
停下来,滞留不能进行车辆受阻停滞, 死水停滞。
停止、不動。指受某種阻礙,而處於原來狀況,無法繼續發展前進。《北史.卷四○.韓麒麟傳》:「及白曜被誅,麒麟停滯多年。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 停滯 tíngzhì v. 1. stagnate; bog down
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停止、不動。指受某種阻礙,而處於原來狀況,無法繼續發展前進。《北史.卷四○.韓麒麟傳》:「及白曜被誅,麒麟停滯多年。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 停下来,滞留不能进行车辆受阻停滞, 死水停滞。
- Kaggle Zh-Vi backwater
Eng
- JMdict stagnation
- JMdict tie-up
- JMdict standstill
- JMdict congestion
- JMdict delay
- Cihui stagnation; at a standstill; bogged down
Đức
- Handedict versanden lassen
ja
- JMdict 停滞(ていたい)
other
- Nguồn khác Ngưng đọng lại, ứ đọng lại