入眼
nhập nhãn
Hán Việt: nhập nhãn · Pinyin: rù yǎn
Tổng quan
vừa mắt; vui mắt. nhìn vừa mắt. 看不入眼. nhìn không vừa mắt
①看在眼里他是文物专家,东西一入眼就能辨别真伪。②看得上左看右看,总觉不入眼。
1.映入眼簾,即看的意思。宋.楊炎正〈減字木蘭花.月明如畫〉詞:「入眼人人。如月精神更有情。」宋.吳文英〈花心動.入眼青紅〉詞:「入眼青紅,小玲瓏、飛檐度雲微濕。」 2.看中、看上。《水滸傳》第二七回:「實是只等客商過往,有那入眼的,便把些蒙汗藥與他吃了。」《永樂大典戲文三種.小孫屠.第一○出》:「休只管,戀它每,入眼便為懃。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất hiện trước mắt
- Cihui dễ nhìn
- Cihui ưa nhìn
- Tần suất từ xuất hiện trước mắt , dễ nhìn; ưa nhìn; nhập nhãn: đập vào mắt/vừa mắt/vui mắt; vừa mắt; vui mắt. nhìn vừa mắt. 看不入眼. nhìn không vừa mắt.; vừa mắt; vui mắt
- Biên soạn good to look at; pleasing to the eye
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.映入眼簾,即看的意思。宋.楊炎正〈減字木蘭花.月明如畫〉詞:「入眼人人。如月精神更有情。」宋.吳文英〈花心動.入眼青紅〉詞:「入眼青紅,小玲瓏、飛檐度雲微濕。」 2.看中、看上。《水滸傳》第二七回:「實是只等客商過往,有那入眼的,便把些蒙汗藥與他吃了。」《永樂大典戲文三種.小孫屠.第一○出》:「休只管,戀它每,入眼便為懃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①看在眼里他是文物专家,东西一入眼就能辨别真伪。②看得上左看右看,总觉不入眼。
Eng
- Cihui 入眼 ùyǎn* s.v. good to look at; pleasing to the eye
- Tần suất từ s.v. good to look at; pleasing to the eye