入绪

nhập tự

Hán Việt: nhập tự

Tổng quan

đi vào nề nếp

新华 · Tân Hoa Đại lục

有了頭緒,進入狀況。如:「在他的領導下,這項工程已漸漸入緒。」

Cấu tạo: 入 (nhập) + 緒 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu có nề nếp: đi vào nề nếp
  • Biên soạn take shape

Eng

  • Cihui 入緒 ùxù v.o. take shape; Zhège gōngzuò gānggāng ∼. This project has just begun to take shape

Từ liên quan

Gần nghĩa

入世 · 入主 · 入仓 · 入伍 · 入伏 · 入伙 · 入会 · 入住