关系到

guān xì dàoquan hệ đáo

Hán Việt: quan hệ đáo · Pinyin: guān xì dào

Tổng quan

liên quan đến

Cấu tạo: 關 (quan) + 係 (hệ) + 到 (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảnh hưởng đến
  • Tần suất từ (+ with) sự liên quan tới, sự dính líu tới, (+ in) lợi, lợi lộc; phần, cổ phần, việc, chuyện phải lo, sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm, hãng buôn, xí nghiệp; công việc kinh doanh, (thông tục) cái, vật (gì), không biết gì đến, không quan tâm gì đến, liên quan, dính líu tới; nhúng vào, lo lắng, băn khoăn; quan tâm, về việc, đối với, về phần tôi, đối với tôi; quan hệ đến
  • Biên soạn 關系到 uānxidào r.v. affect

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi concern

Eng

  • Cihui relates to; bears upon
  • Tần suất từ 關系到 uānxidào r.v. affect

Từ liên quan

Gần nghĩa

关系学 · 关系式 · 关系户 · 关系网 · 关系者 · 關係學 · 关系 · 關係