内外護

nội ngoại hộ

Hán Việt: nội ngoại hộ

Tổng quan

NỘI NGOẠI HỘ Phật giáo ngữ. 1. Từ gọi chung nội hộ và ngoại hộ. Bùi Hưu trong CĐTĐL q. 12 ghi: 又撰圭峰碑云: 休與師於法為昆仲,於義為交友,於恩為善知識,於教為内外護。 Lại soạn văn bia cho ngài Khuê Phong rằng: Hưu cùng với Sư nơi pháp

Cấu tạo: 内 (nội) + 外 (ngoại) + 护 (hộ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Từ gọi chung nội hộ và ngoại hộ
  • Nguồn khác Bùi Hưu trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 12 ghi: 又撰圭峰碑云: 休與師於法為昆仲,於義為交友,於恩為善知識,於教為内外護。 Lại soạn văn bia cho ngài Khuê Phong rằng: Hưu cùng với Sư nơi pháp là anh em, nơi nghĩa là bạn bè, nơi ân là thiện tri thức, nơi giáo là nội ngoại hộ
  • Nguồn khác Đặc biệt chỉ cho đại thần quan viên tu thiền ngộ đạo trước là ngoại hộ nay trở thành nội hộ
  • Nguồn khác Thị Thanh Tịnh Cư Sĩ (Lý Đề Cử Hiến Thần) trong ĐHNL q

Từ liên quan

Gần nghĩa

外護摩 · 内外交困 · 内外 · 内外典籍 · 内外兼修 · 外護 · 外護善知識 · 内外亲