外護善知識

ngoại hộ thiện tri thức

Hán Việt: ngoại hộ thiện tri thức

Tổng quan

(術語)三善知識之一。謂給我衣食所須使我安穩修道行之善友也。止觀四下曰:「夫外護者,不揀黑白,但營理所須,如母養兒,如虎啣子,調和得所,舊行道人乃能為耳,是名外護。」☸

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 护 (hộ) + 善 (thiện) + 知 (tri) + 识 (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)三善知識之一。謂給我衣食所須使我安穩修道行之善友也。止觀四下曰:「夫外護者,不揀黑白,但營理所須,如母養兒,如虎啣子,調和得所,舊行道人乃能為耳,是名外護。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

知识丰富的 · 知识体系的 · 知识分子的 · 知识工程师 · 知识界精华 · 知識淵博 · 知識產業 · 知識青年