内外典籍

nội ngoại điển tịch

Hán Việt: nội ngoại điển tịch

Tổng quan

NỘI NGOẠI ĐIỂN TỊCH Phật giáo ngữ. Nhà Phật gọi sách vở Phật giáo là nội điển, gọi những sách vở khác ngoài Phật giáo là ngoại điển. Gọi chung là Nội Ngoại Điển Tịch. Sở Thạch Hòa Thượng Hành Trạng tr

Cấu tạo: 內 (nội) + 外 (ngoại) + 典 (điển) + 籍 (tịch)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Nhà Phật gọi sách vở Phật giáo là nội điển, gọi những sách vở khác ngoài Phật giáo là ngoại điển
  • Nguồn khác Gọi chung là Nội Ngoại Điển Tịch
  • Nguồn khác Sở Thạch Hòa Thượng Hành Trạng trong PKNL q
  • Nguồn khác 20 ghi: 閱内外典籍,宛如宿習 Xem nội ngoại điển tịch, tựa như là học tập tích lũy từ lâu

Từ liên quan

Gần nghĩa

内外交困 · 內外三教 · 內外交困 · 內外兼明 · 内外兼修 · 內外不二門 · 內外八供養 · 內外曼荼羅