凡响
phàm hưởng
Hán Việt: phàm hưởng · Pinyin: fán xiǎng
Tổng quan
bình thường; tầm thường; nhạc thường. 不同凡響 không phải tầm thường; phi thường (tác phẩm âm nhạc). 非同凡響 không phải tầm thường
平凡的音乐不同~ㄧ非同~。
Nghĩa
Việt
- Cihui âm điệu bình thường
- Cihui hòa âm hàng ngày
- Cihui hợp âm thông thường
- Tần suất từ bình thường; tầm thường; nhạc thường
- Biên soạn 凡響 fánxiǎng n. ordinary music
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平凡的音乐不同~ㄧ非同~。
Eng
- Cihui ordinary tones; everyday harmony; common chord
- Tần suất từ 凡響 fánxiǎng n. ordinary music