刈割

yì gēngải cát

Hán Việt: ngải cát · Pinyin: yì gē

Tổng quan

cái nôi, (nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi, (hàng hải) giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa), cái khung gạt (ở cái hái lớn, thùng đãi vàng, giá để ống nghe (của máy điện thoại), từ k

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.收割。

Cấu tạo: 刈 (ngải) + 割 (cát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gặt hái
  • Tần suất từ cái nôi, (nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi, (hàng hải) giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa), cái khung gạt (ở cái hái lớn, thùng đãi vàng, giá để ống nghe (của máy điện thoại), từ khi còn nằm nôi, từ khi mới lọt lòng, (thơ ca) biển cả, (thông tục) tìm hiểu (lấy) người trẻ hơn mình; già còn thích chơi trống bỏi, đặt (đứa trẻ) vào nôi; bế ẵm nâng niu bế đứa trẻ trong tay, đặt (tàu) vào giá (để đóng hoặc sửa chữa), cắt (lúa...) bằng hái có khung gạt, đãi (quặng vàng)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.收割。
  • Kaggle Zh-Vi cradle

Eng

  • Tần suất từ cradle

Từ liên quan

Gần nghĩa

刈包 · 刈羽 · 割𦙶 · 割下 · 割伤 · 割勢 · 割包 · 割去