割𦙶

Tổng quan

Cắt cổ. Đ.N. Khả (giết). 旼𬆗𫠯阎󰑼阴府 阎王󰅻判許割𦙶 Vằn thai lồng Diêm La, Âm phủ Diêm Vương vùa phán hẩư cắt gò (Ng.D.) (Ngày chết xuống chốn Diêm La, Diêm Vương sẽ phán xử cho cắt cổ). DIÊM LA, ÂM PHỦ chỉ là m

Cấu tạo: 割 (cát) + 𦙶

Từ liên quan

Gần nghĩa

割下 · 割伤 · 割勢 · 割包 · 割去 · 割取 · 割地 · 割席