刺激物
thứ kích vật
Hán Việt: thứ kích vật · Pinyin: cì jī wù
Tổng quan
kích thích vật
Nghĩa
Việt
- Cihui tác nhân kích thích
- Tần suất từ (y học) để kích thích, danh từ, tác nhân kích thích gậy nhọn (để thúc trâu bò...), cái kích thích, điều thúc giục, điều dằn vặt, điều rầy khổ, thúc (trâu, bò) bằng gậy nhọn, kích thích, thúc giục, trêu tức, làm phát cáu; dằn vặt, rầy khổ sự xui khiến, điều xui khiến, nguyên nhân xui khiến; lý do xui khiến làm cáu, (sinh vật học) kích thích, điều làm cái, (sinh vật học) chất kích thích sự làm phát cáu, sự chọc tức; tình trạng bị làm phát cáu, tình trạng bị chọc tức, (sinh vật học) sự kích thích, (y học) sự kích thích; sự làm tấy lên, sự làm rát (da...) khiêu khích, trêu chọc, kích thích, khêu…
- Biên soạn stimulant; stimulus
Mainland
- Kaggle Zh-Vi excitant
Eng
- JMdict stimulant
- JMdict stimulative
- JMdict excitant
- Cihui stimulus
- Tần suất từ n. stimulant; stimulus
ja
- JMdict 刺激物(しげきぶつ)