刺激

cì jīthứ kích

Hán Việt: thứ kích · Pinyin: cì jī

Tổng quan

kích thích; kích động; khuấy động; hoạt hoá; thúc; dục (hoạt động, biến đổi của vật thể).; thúc đẩy (biến đổi một cách tích cực). thúc đẩy phát triển sức sản xuất.; cổ vũ; khích lệ; khuyến khích (về mặt tinh thần)

新华 · Tân Hoa Đại lục

与反应”相对。作用于有机体并引起其状态变化的物质动因。有来自外界的,也有来自有机体内部的。有机体的各种感受器都有其特定的刺激,称为适宜刺激。刺激是否引起反应,取决于刺激的性质、强度和有机体本身的特性。感受刺激的能力在生物界普遍存在,但随动物的不断进化而高度发展。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.令意識狀態變化,或神經興奮的原因。此種原因,有存於外界的,稱為「物理的刺激」; 有不存於外界而由有機體自生的,稱為「生理的刺激」。 2.使人意識狀態變化或神經亢奮。如:「你別再刺激她了!」

Cấu tạo: 刺 (thứ) + 激 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kích thích
  • Cihui kích động
  • Cihui khó chịu
  • Cihui khơi gợi
  • Cihui hưng phấn
  • Cihui chất kích thích
  • Biên soạn v. 1. stimulate 2. provoke; irritate; upset

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.令意識狀態變化,或神經興奮的原因。此種原因,有存於外界的,稱為「物理的刺激」; 有不存於外界而由有機體自生的,稱為「生理的刺激」。 2.使人意識狀態變化或神經亢奮。如:「你別再刺激她了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 与反应”相对。作用于有机体并引起其状态变化的物质动因。有来自外界的,也有来自有机体内部的。有机体的各种感受器都有其特定的刺激,称为适宜刺激。刺激是否引起反应,取决于刺激的性质、强度和有机体本身的特性。感受刺激的能力在生物界普遍存在,但随动物的不断进化而高度发展。
  • Kaggle Zh-Vi activate

Eng

  • JMdict stimulus
  • JMdict stimulation
  • JMdict irritation (esp. of the body, e.g. skin, eyes)
  • JMdict impetus
  • JMdict impulse
  • Cihui to provoke; to irritate; to upset; to stimulate; to excite; irritant

Đức

  • Handedict Nervenkitzel

ja

  • JMdict 刺激(しげき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

刺激剂 · 刺激品 · 刺激地 · 刺激性 · 刺激物 · 刺激素 · 刺激者 · 刺激性的