刻舟求劍

kè zhōu qiú jiàn khắc chu cầu kiếm

Hán Việt: khắc chu cầu kiếm · Pinyin: kè zhōu qiú jiàn

Tổng quan

nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi

Cấu tạo: (khắc) + (chu) + (cầu) + (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 楚人過江,劍掉水中,便於船舷刻一記號,待船停止,從刻記號處下水尋劍的故事。典出《呂氏春秋.慎大覽.察今》。後用以比喻拘泥固執,不知變通。宋.陸游〈謝梁右相啟〉:「刻舟求劍,固匪通材。」《紅樓夢》第一二○回:「似你這樣尋根究底,便是刻舟求劍,膠柱鼓瑟了。」也作「求劍刻舟」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a notch on the side of a boat to locate a sword dropped overboard (idiom); fig. an action made pointless by changed circumstances
  • Cihui 刻舟求劍 èzhōuqiújiàn id. take measures without regard to changes in circumstances; stupid/useless action

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一成不变 · 胶柱鼓瑟 · 食古不化

Từ trái nghĩa

因地制宜 · 因时制宜 · 相机行事