剔起眉毛

dịch khởi mi mao

Hán Việt: dịch khởi mi mao

Tổng quan

DỊCH KHỞI MI MAO Tiết Vạn Thọ Niệm Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 元正二、寂寥冷淡無滋味。趙州相喚吃茶來、剔起眉毛須瞥地。Mồng hai Tết vắng vẻ, nhạt nhẽo không mùi vị. Triệu Châu mời mọi người đến uống trà. Hãy phấn chấn tinh th

Cấu tạo: 剔 (dịch) + 起 (khởi) + 眉 (mi) + 毛 (mao)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác 18 ghi: 元正二、寂寥冷淡無滋味。趙州相喚吃茶來、剔起眉毛須瞥地。Mồng hai Tết vắng vẻ, nhạt nhẽo không mùi vị
  • Nguồn khác Triệu Châu mời mọi người đến uống trà
  • Nguồn khác Hãy phấn chấn tinh thần để lãnh ngộ
  • Nguồn khác Tỉ dụ lãnh hội thiền nghĩa, ứng tiếp thiền cơ rất nhanh chóng
  • Nguồn khác MGNL q
  • Nguồn khác 2 ghi: 上堂云:胡蜂不變舊時窠,猛將不在家中死
  • Nguồn khác 若是个漢,聊聞舉著,剔起眉毛便行Thượng đường: Con ong vò vẽ chẳng thay tổ cũ, mãnh tướng chẳng chết ở trên giường
  • Nguồn khác Nếu là bậc tham thiền chân chánh, vừa nghe thiền sư nói liền lãnh hội thiền nghĩa, ứng tiếp thiền cơ rất nhanh chóng

Từ liên quan

Gần nghĩa

剔起便行 · 眉毛剔起 · 眉毛厮結 · 眉毛相結 · 眉毛粗的 · 眉毛的 · 眉毛钳 · 眉毛倒竖