眉毛相結

mi mao tương kết

Hán Việt: mi mao tương kết

Tổng quan

MI MAO TƯƠNG KẾT Còn goi: Mi Mao Tư Kết (眉毛厮結). Kết chặt lông mày. Thâm sâu giao kết. HTQL q. 4 ghi: 真歇和尚入山,上堂。僧問: ‘相見又無事,不來還憶君。作麼生是相見底事? ’師云: 白發笑垂頂, 青眸寒照人。 進云: ‘恁麼則眉毛相結,鼻頭相拄去也。’師云: ‘更須知有同身共命底時節。’僧云:

Cấu tạo: 眉 (mi) + 毛 (mao) + 相 (tương) + 结 (kết)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Mi Mao Tư Kết (眉毛厮結)
  • Nguồn khác Kết chặt lông mày
  • Nguồn khác Thâm sâu giao kết
  • Nguồn khác HTQL q
  • Nguồn khác 4 ghi: 真歇和尚入山,上堂。僧問: ‘相見又無事,不來還憶君。作麼生是相見底事? ’師云: 白發笑垂頂, 青眸寒照人。 進云: ‘恁麼則眉毛相結,鼻頭相拄去也。’師云: ‘更須知有同身共命底時節。’僧云: ‘作麼生是同身共命時節? ’師云: 刀斧斫不開
  • Nguồn khác Hòa thượng Chân Hiết vào núi, thượng đường
  • Nguồn khác Tăng hỏi: Gặp nhau lại không việc, huynh không đến lại nhớ huynh
  • Nguồn khác Việc gặp nhau là việc gì? Sư đáp: Tức cười tóc bạc đầy đầu xỏa, Chỉ sợ mắt xanh soi thấy người
  • Nguồn khác Hỏi tiếp: Thế ấy thì kết chặt lông mày, nắm chặt cái lỗ mũi đi! Sư đáp: Cần phải biết thời tiết cùng chung thân mạng

Từ liên quan

Gần nghĩa

眉毛剔起 · 眉毛厮結 · 眉毛粗的 · 眉毛的 · 眉毛钳 · 眉毛倒竖 · 眉毛脱落 · 眉毛过多