割開

gē kāicát khai

Hán Việt: cát khai · Pinyin: gē kāi

Tổng quan

cắt; xẻ

Cấu tạo: 割 (cát) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cắt ra
  • VietPhrases xẻ
  • Tần suất từ cắt; đường nứt rạn, kẽ hở, kẽ nứt (ở đất, đá, đồ vật...), (khoáng chất) thớ chẻ, chỗ hé sáng (trong đám sương mù...), (nghĩa bóng) vết rạn trong tình bạn; vết rạn trong tình yêu, triệu chứng ban đầu của bệnh điên chớm phát, làm nứt ra; xẻ ra, chẻ ra, bỏ ra vết khía, vết khứa, (thể dục,thể thao) cú đánh cúp (crickê), cắt, khía, khứa, (thể dục,thể thao) cúp nhẹ (bóng crickê) tháo (mũi khâu...) bằng móc xé toạc ra, xé rời ra
  • Biên soạn 割開 gēkāi r.v. cut open

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi rift

Eng

  • Cihui 割開 gēkāi r.v. cut open
  • Tần suất từ 割開 gēkāi r.v. cut open

Đức

  • Handedict schlitzen

Từ liên quan

Gần nghĩa

割𦙶 · 割下 · 割傷 · 割勢 · 割包 · 割去 · 割取 · 割地