力不從心

lì bù cóng xīn lực bất tòng tâm

Hán Việt: lực bất tòng tâm · Pinyin: lì bù cóng xīn

Tổng quan

khả năng kém hơn mong muốn (thành ngữ) | lực bất tòng tâm | tinh thần muốn nhưng sức không đủ

Cấu tạo: (lực) + (bất) + (tòng) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khả năng kém hơn mong muốn (thành ngữ) | lực bất tòng tâm | tinh thần muốn nhưng sức không đủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心裡想做某事,力量卻無法達到。《後漢書.卷八八.西域傳.莎車傳》:「今使者大兵未能得出,如諸國力不從心,東西南北自在也。」也作「力不副心」、「力不從願」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to lack the ability to do what one would wish
  • Cihui 力不從心 ìbùcóngxīn f.e. ability not equal to one's ambition

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

力所不及 · 力有未逮 · 無能為力

Từ trái nghĩa

力所能及 · 得心应手 · 量力而行 · 随心所欲