勢均力敵

shì jūn lì dí thế quân lực địch

Hán Việt: thế quân lực địch · Pinyin: shì jūn lì dí

Tổng quan

(thành ngữ) thực lực ngang nhau

Cấu tạo: (thế) + (quân) + (lực) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) thực lực ngang nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙方力量情勢相當,不分上下。如:「由於兩隊勢均力敵,勢必演出一場龍爭虎鬥。」也作「力敵勢均」、「力均勢敵」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) evenly matched
  • Cihui 勢均力敵 hìjūnlìdí f.e. evenly/well match each other in strength | Zhěngge bǐsài zhōng, shuāngfāng ∼. They played evenly during the whole match.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

八两半斤 · 半斤八两 · 并驾齐驱 · 旗鼓相当

Từ trái nghĩa

寡不敵眾 · 强弱悬殊 · 无与伦比