勢如破竹
thế như phá trúc
Hán Việt: thế như phá trúc · Pinyin: shì rú pò zhú
Tổng quan
như dao nóng cắt bơ (thành ngữ) | với sức mạnh không thể cản nổi
Nghĩa
Việt
- Cihui như dao nóng cắt bơ (thành ngữ) | với sức mạnh không thể cản nổi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻作戰或工作順利進行,毫無阻礙。參見「破竹之勢」條。《舊五代史.卷二八.唐書.莊宗本紀二》:「況賊帥奔亡,眾心方恐,今乘高擊下,勢如破竹矣。」《幼學瓊林.卷四.花木類》:「王者之兵,勢如破竹。」
Eng
- CC-CEDICT like a hot knife through butter (idiom)|with irresistible force
- Cihui 勢如破竹 hìrúpòzhú f.e. with irresistible force