古人面壁

cổ nhân diện bích

Hán Việt: cổ nhân diện bích

Tổng quan

CỔ NHÂN DIỆN BÍCH Điển cố ngữ. Người xưa ngó vách. Chỉ cho sự tích Sơ tổ thiền tông Trung Quốc là Bổ-đề-đạt-ma ở chùa Thiếu Lâm tại Tung Sơn ngồi thiền ngó vách, suốt ngày chẳng nói. Tào Sơn trong TĐT

Cấu tạo: 古 (cổ) + 人 (nhân) + 面 (diện) + 壁 (bích)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Người xưa ngó vách
  • Nguồn khác Chỉ cho sự tích Sơ tổ thiền tông Trung Quốc là Bổ-đề-đạt-ma ở chùa Thiếu Lâm tại Tung Sơn ngồi thiền ngó vách, suốt ngày chẳng nói
  • Nguồn khác Tào Sơn trong TĐT quyển 8 ghi: 問: ‘古人面壁,當為何事? ’師云: ‘兩株嫩桂久昌昌。’ Hỏi: Người xưa ngó vách là do cớ gì? Sư đáp: Hai gốc quế non lâu ngày rậm rạp

Từ liên quan

Gần nghĩa

面壁功深 · 古人类学 · 面壁思过 · 面壁魯祖 · 古人类 · 面壁虚构 · 面壁磨砖 · 面壁而已