只要功夫深,鐵杵磨成針
Pinyin: zhǐ yào gōng fū shēn,tiě chǔ mó chéng zhēn
Tổng quan
Nếu bạn làm việc đủ chăm chỉ, bạn có thể mài thanh sắt thành kim. | cf idiom 磨杵成針|磨杵成针, mài thanh sắt thành kim (thành ngữ) | nghĩa là kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn | học hành chăm chỉ
Cấu tạo: 只 (chỉ) + 要 (yếu) + 功 (công) + 夫 (phu) + 深 (thâm) + , + 鐵 (thiết) + 杵 (xử) + 磨 (ma) + 成 (thành) + 針 (châm)
Nghĩa
Việt
- Cihui Nếu bạn làm việc đủ chăm chỉ, bạn có thể mài thanh sắt thành kim. | cf idiom 磨杵成針|磨杵成针, mài thanh sắt thành kim (thành ngữ) | nghĩa là kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn | học hành chăm chỉ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杵:舂米或捣衣的棒。谚语。比喻只要有决心,肯下功夫,多么难的事也能做成功。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宋祝穆《方舆胜览.眉州.磨针溪》世传李白读书象耳山中,学业未成,即弃去,"过是溪,逢老媪方磨铁杵,问之,曰'欲作针。'太白感其意,还卒业"◇世因以"只要功夫深,铁杵磨成针"喻持之以恒,终必有成。针,同"针"。功,亦作"工"。
- Tân Hoa Tự Điển 谚语。比喻只要有决心,肯下功夫,多么难的事也能做成功。
Eng
- CC-CEDICT If you work at it hard enough, you can grind an iron bar into a needle.|cf idiom 磨杵成針|磨杵成针, to grind an iron bar down to a fine needle (idiom); fig. to persevere in a difficult task|to study diligently
- Cihui If you work at it hard enough, you can grind an iron bar into a needle.; cf idiom 磨杵成針|磨杵成针, to grind an iron bar down to a fine needle (idiom); fig. to persevere in a difficult task; to study diligently