只要工夫深,鐵杵磨成針
Pinyin: zhǐ yào gōng fū shēn,tiě chǔ mó chéng zhēn
Tổng quan
Cấu tạo: 只 (chỉ) + 要 (yếu) + 工 (công) + 夫 (phu) + 深 (thâm) + , + 鐵 (thiết) + 杵 (xử) + 磨 (ma) + 成 (thành) + 針 (châm)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻持之以恒,终必有成。功,亦作“工”。同“只要功夫深,铁杵磨成针”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"只要功夫深,铁杵磨成针"。