吒叉

zhà chātrá xoa

Hán Việt: trá xoa · Pinyin: zhà chā

Tổng quan

Hai tay chà vào nhau, ý xun xoe

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.叉手。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

交叉著雙手。唐.杜牧〈別家〉詩:「初歲嬌兒未識爺,別爺不拜手吒叉。」宋.陸游〈晚步湖塘少休民家〉詩:「村童亦可念,喚客手吒叉。」

Cấu tạo: 吒 (trá) + 叉 (xoa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chắp tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交叉著雙手。唐.杜牧〈別家〉詩:「初歲嬌兒未識爺,別爺不拜手吒叉。」宋.陸游〈晚步湖塘少休民家〉詩:「村童亦可念,喚客手吒叉。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

叉乘 · 叉勺 · 叉十 · 叉圈 · 叉頭 · 叉子 · 叉形 · 叉手