听事

tīng shìthính sự

Hán Việt: thính sự · Pinyin: tīng shì

Tổng quan

nắm quyền cai trị; nghe báo cáo và quyết định chính sự.; phòng lớn; công đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓听命行事。 2.犹治事。 3.厅堂。官府治事之所◇亦指私宅大厅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.處理政事,判斷是非曲直。《漢書.卷七六.韓延壽傳》:「是日移病不聽事,因入臥傳舍,閉閣思過。」 2.官府治理政事的大堂,私人住宅大廳也沿用此稱。南朝宋.劉義慶《世說新語.政事》:「值積雪始晴,聽事前除雪後猶溼。」也作「廳事」。

Cấu tạo: 聽 (thính) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yết kiến
  • Cihui tư vấn về quốc sự
  • Cihui quản lý quốc sự
  • Cihui đại sảnh tiếp kiến
  • Cihui nghe
  • Biên soạn 聽事 tīngshì v.o. <wr.> hold court (of a monarch/regent); manage affairs ◆n. government office; hall

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.處理政事,判斷是非曲直。《漢書.卷七六.韓延壽傳》:「是日移病不聽事,因入臥傳舍,閉閣思過。」 2.官府治理政事的大堂,私人住宅大廳也沿用此稱。南朝宋.劉義慶《世說新語.政事》:「值積雪始晴,聽事前除雪後猶溼。」也作「廳事」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 治理政事。《漢書.卷八.宣帝紀》:「五日一聽事,自丞相以下各奉職奏事,以傅奏其言,考試功能。」也作「聽政」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓听命行事。 2.犹治事。 3.厅堂。官府治事之所◇亦指私宅大厅。

Eng

  • Cihui to hold audience; to advise on state affairs; to administer state affairs; audience hall; to listen in

Đức

  • Handedict Verhör

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假