吴市吹箫

wú shì chuī xiāongô thị xuy tiêu

Hán Việt: ngô thị xuy tiêu · Pinyin: wú shì chuī xiāo

Tổng quan

hành khất thổi tiêu 簫

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.春秋时伍子胥为报父兄之仇,自楚逃至吴,曾吹萧乞食于吴市。《史记·范雎蔡泽列传》"伍子胥橐载而出昭关,夜行昼伏,至于陵水,无以糊其口,?行蒲伏,稽首肉袒,鼓腹吹篪,乞食于吴市。"裴髎集解引徐广曰"〔箎〕一作'箫'。"后称街头乞食为"吴市吹箫"。亦比喻过艰苦的流亡生活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

春秋時伍子胥自楚逃至吳,曾於吳市吹簫乞食,見《史記.卷七九.范睢蔡澤列傳》。後用以比喻行乞街頭或飄泊流浪,生活困頓。如:「這個星期如果再找不著工作,可真要吳市吹簫了!」

Cấu tạo: 吳 (ngô) + 市 (thị) + 吹 (xuy) + 簫 (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 箫 (một loại nhạc cụ)
  • Cihui xem Ngô Tử Hư 伍子胥, người tị nạn nghèo từ Sở 楚, từng diễn đường phố ở thành Ngô khoảng năm 520 TCN, sau trở thành chính trị gia quyền lực
  • Tần suất từ hành khất thổi tiêu 簫, 箫 (một loại nhạc cụ) , xem Ngô Tử Hư 伍子胥[wǔ zǐ xū], người tị nạn nghèo từ Sở 楚, từng diễn đường phố ở thành Ngô khoảng năm 520 TCN, sau trở thành chính trị gia quyền lực
  • Biên soạn beg about the streets by playing an instrument

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋时伍子胥为报父兄之仇,自楚逃至吴,曾吹萧乞食于吴市。《史记·范雎蔡泽列传》"伍子胥橐载而出昭关,夜行昼伏,至于陵水,无以糊其口,?行蒲伏,稽首肉袒,鼓腹吹篪,乞食于吴市。"裴髎集解引徐广曰"〔箎〕一作'箫'。"后称街头乞食为"吴市吹箫"。亦比喻过艰苦的流亡生活。

Eng

  • Cihui (idiom) to beg on the streets; to fall into utter destitution (allusion to Wu Zixu's 伍子胥 exile and humiliation as described in Sima Qian's "Records of the Grand Historian" 史記; 史记)
  • Tần suất từ f.e. beg about the streets by playing an instrument

Từ liên quan

Gần nghĩa

吹箫乞食 · 吴市之箫 · 吳市之簫 · 吹箫女子 · 吹簫吳市 · 吹簫女子 · 吹簫散楚 · 吳市隱