呆滯
ngốc trệ
Hán Việt: ngốc trệ · Pinyin: dāi zhì
Tổng quan
đờ đẫn | không sức sống | chậm chạp
Nghĩa
Việt
- Cihui đờ đẫn | không sức sống | chậm chạp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.遲頓、死板不靈活。如:「臉色蒼白,兩眼呆滯無神。」 2.不流通、不周轉。如:「呆滯商品」、「避免資金呆滯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迟钝;不活动:脸色苍白,两眼~无神;不流通;不周转:~商品|避免资金~。
Eng
- CC-CEDICT dull|lifeless|sluggish
- Cihui dull; lifeless; sluggish