噤若寒蟬
cấm nhược hàn thiền
Hán Việt: cấm nhược hàn thiền · Pinyin: jìn ruò hán chán
Tổng quan
im lặng vì sợ hãi (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui im lặng vì sợ hãi (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蟬嘶於夏秋,不久即死。古人不察,以為蟬到寒天,不能發聲,乃以噤若寒蟬形容不敢作聲。語本《後漢書.卷六七.黨錮傳.杜密傳》:「劉勝位為大夫,見禮上賓,而知善不薦,聞惡無言,隱情惜己,自同寒蟬,此罪人也。」如:「自從被上司數落之後,他便噤若寒蟬,再也不敢發表意見了。」
Eng
- CC-CEDICT to keep quiet out of fear (idiom)
- Cihui 噤若寒蟬 ìnruòhánchán id. keep quiet out of fear