墨宝

mò bǎomặc bảo

Hán Việt: mặc bảo · Pinyin: mò bǎo

Tổng quan

thuật viết chữ đẹp, chữ viết đẹp, lối viết, kiểu viết; bản vẽ đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

珍贵的字画。也用于敬称别人的字画作品传世墨宝, 敬求墨宝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寶貴的書法作品。宋.羅點《聞見錄》:「王羲之臨鍾繇書,南唐墨寶堂石也。」

Cấu tạo: 墨 (mặc) + 寶 (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản vẽ đẹp
  • Tần suất từ thuật viết chữ đẹp, chữ viết đẹp, lối viết, kiểu viết; bản vẽ đẹp
  • Biên soạn treasured scrolls of calligraphy/painting

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 珍贵的字画。也用于敬称别人的字画作品传世墨宝, 敬求墨宝。
  • Kaggle Zh-Vi calligraphy

Eng

  • Cihui 墨寶 òbǎo n. treasured scrolls of calligraphy/painting; Zhè fù huà shì Qí Báishí xiānsheng de ∼. This painting is a treasured scrolls by Master Qí Baishi. M:²jiàn ◆f.e. <court.> your beautiful handwriting
  • Tần suất từ n. treasured scrolls of calligraphy/painting , Zhè fù huà shì Qí Báishí xiānsheng de ∼. This painting is a treasured scrolls by Master Qí Baishi. M:²jiàn ◆f.e. <court.> your beautiful handwriting

Đức

  • Handedict Kalligraphie (S, Kunst)

Từ liên quan

Gần nghĩa

墨刑 · 墨匣 · 墨印 · 墨吏 · 墨囊 · 墨子 · 墨客 · 墨家