壓倒駱駝的最後一根草
áp đảo lạc đà đích tối hậu nhất căn thảo
Hán Việt: áp đảo lạc đà đích tối hậu nhất căn thảo · Pinyin: yādǎo luòtuó de zuìhòu yī gēn cǎo
Tổng quan
Cấu tạo: 壓 (áp) + 倒 (đảo) + 駱 (lạc) + 駝 (đà) + 的 (đích) + 最 (tối) + 後 (hậu) + 一 (nhất) + 根 (căn) + 草 (thảo)
Nghĩa
Eng
- Cihui the straw that broke the camel's back