大头钉

dà tóu dīngđại đầu đinh

Hán Việt: đại đầu đinh · Pinyin: dà tóu dīng

Tổng quan

đinh bấm

Cấu tạo: 大 (đại) + 頭 (đầu) + 釘 (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đinh ghim
  • Cihui đinh mũ
  • Tần suất từ lứa ngựa nuôi, trại nuôi ngựa giống, ngựa giống, có thể nuôi để lấy giống (súc vật), đinh đầu lớn (đóng lồi ra để trang trí), núm cửa, quả đấm cửa (làm theo kiểu trang trí), Rivê, đinh tán, khuy rời (luồn qua lỗ khuyết ở ngực và cổ áo sơ mi), cột (để đóng ván làm vách), đóng đinh đầu lớn, làm núm cửa (để trang hoàng), rải khắp, dựng cột (cho một toà nhà để đóng ván làm vách) đồ ăn, đinh đầu bẹt; đinh bấm, đường khâu lược, (hàng hải) dây néo góc buồm, (hàng hải) đường chạy (của thuyền buồm dựa theo chiều gió), (nghĩa bóng) đường lối, chính sách, chiến thuật ((thường) là khác với đường lối…
  • Biên soạn hobnail M:⁴méi/¹kē

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi stud

Eng

  • Cihui tack; thumbtack; push pin
  • Tần suất từ n. hobnail M:⁴méi/¹kē

Đức

  • Handedict heften (V), Pinne

Từ liên quan

Gần nghĩa

大头兵 · 大头棒 · 大头照 · 大头的 · 大头目 · 大头菜 · 大头贴 · 大头针