天有不測風雲,人有旦夕禍福
Pinyin: tiān yǒu bù cè fēng yún,dì yǒu dàn xī huò fú
Tổng quan
vận may khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may mắn hoặc tai họa (thành ngữ) | điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào
Cấu tạo: 天 (thiên) + 有 (hữu) + 不 (bất) + 測 (trắc) + 風 (phong) + 雲 (vân) + , + 人 (nhân) + 有 (hữu) + 旦 (đán) + 夕 (tịch) + 禍 (họa) + 福 (phúc)
Nghĩa
Việt
- Cihui vận may khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may mắn hoặc tai họa (thành ngữ) | điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不测:料想不到。比喻有些灾祸的发生,事先是无法预料的。
- Tân Hoa Tự Điển 不测料想不到。比喻有些灾祸的发生,事先是无法预料的。
Eng
- CC-CEDICT fortune as unpredictable as the weather, every day may bring fortune or calamity (idiom); sth unexpected may happen at any moment
- Cihui fortune as unpredictable as the weather, every day may bring fortune or calamity (idiom); sth unexpected may happen at any moment