失敗

shī bài thất bại

Hán Việt: thất bại · Pinyin: shī bài

Tổng quan

bị đánh bại | thua | thất bại (ví dụ: thí nghiệm) | sự thất bại | sự thua cuộc | LT:次 ỏng việc. Thua lỗ. thất bại thất bại ☆Hỏng việc. Thua lỗ. 1. thất bại (trong đấu tranh, cạnh tranh)。在鬥爭或競賽中被對方打敗(跟'勝利'相對)。 非正義的戰爭注定是要失敗的。 chiến tranh phi nghĩa nhất định sẽ bị thất bại. 2. thất bại; thua (chưa đạt được mục đích)。工作沒有達到預定的目的(跟'成功'相對)。 失敗是成功之母。 thất bại là mẹ thành công.

Cấu tạo: (thất) + (bại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thất bại thất bại ☆Hỏng việc. Thua lỗ.
  • Cihui bị đánh bại | thua | thất bại (ví dụ: thí nghiệm) | sự thất bại | sự thua cuộc | LT:次 ỏng việc. Thua lỗ. thất bại thất bại ☆Hỏng việc. Thua lỗ. 1. thất bại (trong đấu tranh, cạnh tranh)。在鬥爭或競賽中被對方打敗(跟'勝利'相對)。 非正義的戰爭注定是要失敗的。 chiến tranh phi nghĩa nhất định sẽ bị thất bại. 2. thất…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不成功。如:「他的經營理念食古不化,著著失敗,以致財務出現危機。」《薛仁貴征遼事略》:「太宗失敗,兵荒將亂,傘倒旗斜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.在斗争或竞赛中被对方打败。同"胜利"相对。 2.工作没有达到预定的目的。同"成功"相对。

Eng

  • CC-CEDICT to be defeated|to lose|to fail (e.g. experiments)|failure|defeat|CL:次[ci4]
  • Cihui to be defeated; to lose; to fail (e.g. experiments); failure; defeat; CL:次

ja

  • JMdict failure|mistake|blunder

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挫折 · 衰落 · 败北 · 铩羽

Từ trái nghĩa

得胜 · 成功 · 胜利 · 获胜