好事者

hào shì zhěhảo sự giả

Hán Việt: hảo sự giả · Pinyin: hào shì zhě

Tổng quan

kẻ nhiều chuyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喜歡管閒事、多事的人。《紅樓夢》第五一回:「古往今來,以訛傳訛,好事者竟故意弄出這古蹟來以愚人。」 2.有某種愛好的人。《聊齋志異.卷四.促織》:「村中少年好事者,馴養一蟲,自名『蠏殼青』。」 3.熱心助人的人。晉.皇甫謐《高士傳.卷中.向長》:「貧無資食,好事者更饋焉,受之,取足而反其餘。」

Cấu tạo: 好 (hảo) + 事 (sự) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Tần suất từ kẻ nhiều chuyện , LT:個, 个; hiếu sự giả/hảo sự giả: người hiểu chuyện; người hiểu chuyện
  • Biên soạn busybody M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.喜歡管閒事、多事的人。《紅樓夢》第五一回:「古往今來,以訛傳訛,好事者竟故意弄出這古蹟來以愚人。」 2.有某種愛好的人。《聊齋志異.卷四.促織》:「村中少年好事者,馴養一蟲,自名『蠏殼青』。」 3.熱心助人的人。晉.皇甫謐《高士傳.卷中.向長》:「貧無資食,好事者更饋焉,受之,取足而反其餘。」

Eng

  • Cihui busybody; 个
  • Tần suất từ n. busybody M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

好事多磨 · 好事之徒 · 好事 · 好事的人 · 好事多妨 · 好事多阻 · 好事多魔 · 好事天慳