如意轮观自在菩萨念诵法
như ý luân quan tự tại bồ tát niệm tụng pháp
Hán Việt: như ý luân quan tự tại bồ tát niệm tụng pháp
Tổng quan
như ý luân quán tự tại bồ tát niệm tụng pháp (修法)為罪障消滅,以如意輪觀音為本尊而行之修法也。真言行者最初所修之行法。☸
Cấu tạo: 如 (như) + 意 (ý) + 轮 (luân) + 观 (quan) + 自 (tự) + 在 (tại) + 菩 (bồ) + 萨 (tát) + 念 (niệm) + 诵 (tụng) + 法 (pháp)
Nghĩa
Việt
- Cihui như ý luân quán tự tại bồ tát niệm tụng pháp (修法)為罪障消滅,以如意輪觀音為本尊而行之修法也。真言行者最初所修之行法。☸