寧當有日籌無日,莫待無時思有時

nìng dāng yǒu rì chóu wú rì,mò dài wú shí sī yǒu shí

Pinyin: nìng dāng yǒu rì chóu wú rì,mò dài wú shí sī yǒu shí

Tổng quan

Cấu tạo: (ninh) + (đương) + (hữu) + (nhật) + (trù) + (vô) + (nhật) + + (mạc) + (đãi) + (vô) + (thì) + (tư) + (hữu) + (thì)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宁:宁愿;筹:计划。当有钱时要考虑贫穷时,不能到了没钱时还在回想有钱时候。指应厉行节约,注意储备,不能浪费。